Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mẹ, má
(cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 자기를 낳아 준 여자를 이르거나 부르는 말.
Thưa mẹ, trời lạnh mong mẹ giữ gìn sức khỏe, con xin dừng bút tại đây.
Thưa mẹ, mẹ có khỏe không ạ? Đứa con bất hiếu này giờ mới gửi tin về cho mẹ.
- 2
người mẹ, mẹ
(cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi phụ nữ có con, liên quan đến con cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Người đàn ông nhìn bức ảnh người mẹ đã khuất rất lâu.
Bà mẹ chạy ra tận cổng đón cậu con trai lâu lắm mới về nhà.
- 3
mẹ
(cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi người được xem như người phụ nữ đã sinh con.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 자기를 낳아 준 여자처럼 여기는 사람을 이르거나 부르는 말.
Người mợ đã nuôi tôi như con ruột khi tôi mồ côi cha mẹ, giống như một người mẹ vậy.
Jisu suốt đời gọi bà giám đốc trại trẻ mồ côi đã chăm sóc mình là mẹ và kính trọng bà.
- 4
mẹ, má
(cách nói tôn trọng) Từ dùng để chỉ hay gọi một cách thân mật người phụ nữ có tuổi tương tự với người phụ nữ sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 자기를 낳아 준 여자와 비슷한 나이의 여자를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Thưa bác, lâu lắm rồi mới gặp bác. Dạo này bác vẫn khỏe chứ ạ?
Ừ, các bạn của Seunggyu nhà bác đến đấy à.
Cháu nghe nói dạo này bác không được khỏe, bác thấy trong người thế nào rồi ạ?
Chắc là nghe Seunggyu nhà bác kể rồi. May là bác đã khỏe hơn nhiều rồi.