Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그날

geunal[그날]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

ngày đó, ngày ấy

Danh từ

  1. 1

    ngày đó, ngày ấy

    Ngày đã được nói đến trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 말한 날.

    • Vừa nghe tin mẹ nhập viện, Jisu đã về quê ngay trong ngày hôm đó.

    • Khoảng tháng mười hai năm ngoái có một ngày tuyết rơi rất nhiều, sáng hôm đó ông tôi qua đời.