Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

안쪽

phía trong, bên trong

Danh từ

  1. 1

    phía trong, bên trong

    Phía hướng vào trong. Hoặc phần ở trong.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 안으로 향하는 쪽. 또는 안에 있는 부분.

    • Minjun ngó nghiêng vào bên trong tìm chủ cửa hàng.

    • Jisu viết tên mình vào mặt trong bìa cuốn sách mới.

  2. 2

    trong, trong vòng

    Mức độ không thể đạt tới số lượng hay tiêu chuẩn nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수량이나 기준에 미치지 못하는 정도.

    • Tiền công một ngày của Minjun chỉ dưới một trăm nghìn won.

    • Em tôi học giỏi từ khi chưa đến mười tuổi.