Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

화려하다

hwaryeohada[화려하다]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ

Tính từGốc Hán: 華麗 하다hoa lệ + 하다

  1. 1

    hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ

    Đẹp và có ánh rực rỡ hoặc trông rất thích mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곱고 아름다우며 환하게 빛나 보기에 좋다.

    • Tôi trang trí căn phòng thật lộng lẫy cho bữa tiệc.

    • Người phụ nữ đó đeo những món trang sức to và lòe loẹt với rất nhiều chi tiết.

  2. 2

    xa hoa, sang trọng

    Cuộc sống giàu có và xa xỉ mà người bình thường khó có được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 생활 등이 보통 사람들이 누리기 어려울 만큼 호화롭고 사치스럽다.

    • Hoàng tộc ngày xưa sống cuộc sống xa hoa hơn ai hết trong cung điện.

    • Ngay cả cuộc sống tưởng như hào nhoáng của chị tôi cũng có nỗi cô đơn không ai hay.

  3. 3

    hoa mĩ

    Câu văn rất nhiều từ tu sức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문장이 수식어가 매우 많다.

    • Văn phong của nhà văn đó có phần quá hoa mỹ nhưng nội dung tiểu thuyết rất xuất sắc.

    • Bức thư của Seunggyu đầy những câu văn được trau chuốt hoa mỹ bằng đủ thứ mỹ từ.

  4. 4

    dày dặn, đồ sộ

    Kinh nghiệm rất nhiều và to lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경력 등이 아주 많고 대단하다.

    • Đợt tuyển nhân viên mới lần này có rất nhiều ứng viên với lý lịch ấn tượng.

    • Giáo sư của chúng tôi là người có sự nghiệp lẫy lừng với nhiều bài báo được thế giới công nhận.