Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 華麗 하다hoa lệ + 하다
- 1
hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
Đẹp và có ánh rực rỡ hoặc trông rất thích mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 곱고 아름다우며 환하게 빛나 보기에 좋다.
Tôi trang trí căn phòng thật lộng lẫy cho bữa tiệc.
Người phụ nữ đó đeo những món trang sức to và lòe loẹt với rất nhiều chi tiết.
- 2
xa hoa, sang trọng
Cuộc sống giàu có và xa xỉ mà người bình thường khó có được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 생활 등이 보통 사람들이 누리기 어려울 만큼 호화롭고 사치스럽다.
Hoàng tộc ngày xưa sống cuộc sống xa hoa hơn ai hết trong cung điện.
Ngay cả cuộc sống tưởng như hào nhoáng của chị tôi cũng có nỗi cô đơn không ai hay.
- 3
hoa mĩ
Câu văn rất nhiều từ tu sức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문장이 수식어가 매우 많다.
Văn phong của nhà văn đó có phần quá hoa mỹ nhưng nội dung tiểu thuyết rất xuất sắc.
Bức thư của Seunggyu đầy những câu văn được trau chuốt hoa mỹ bằng đủ thứ mỹ từ.
- 4
dày dặn, đồ sộ
Kinh nghiệm rất nhiều và to lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경력 등이 아주 많고 대단하다.
Đợt tuyển nhân viên mới lần này có rất nhiều ứng viên với lý lịch ấn tượng.
Giáo sư của chúng tôi là người có sự nghiệp lẫy lừng với nhiều bài báo được thế giới công nhận.