Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 失業thất nghiệp
- 1
sự thất nghiệp
Việc mất nghề nghiệp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 직업을 잃음.
Sau khi thất nghiệp, bố tôi không tìm việc làm phù hợp mà chỉ uống rượu.
Chính phủ đã thực hiện chính sách giúp ổn định đời sống và hỗ trợ tìm việc lại cho người lao động bị thất nghiệp.
- 2
sự thất nghiệp
Trạng thái mà người có năng lực và ý định làm việc bị mất việc làm hoặc không có được cơ hội làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일할 생각과 능력이 있는 사람이 일자리를 잃거나 일할 기회를 얻지 못하는 상태.
Suy thoái kinh tế kéo dài đã gây ra tình trạng thất nghiệp quy mô lớn.
Số thanh niên không tìm được việc làm ngày càng tăng, thất nghiệp ở giới trẻ đang ở mức nghiêm trọng.