Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

실업

sự thất nghiệp

Danh từGốc Hán: 失業thất nghiệp

  1. 1

    sự thất nghiệp

    Việc mất nghề nghiệp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직업을 잃음.

    • Sau khi thất nghiệp, bố tôi không tìm việc làm phù hợp mà chỉ uống rượu.

    • Chính phủ đã thực hiện chính sách giúp ổn định đời sống và hỗ trợ tìm việc lại cho người lao động bị thất nghiệp.

  2. 2

    sự thất nghiệp

    Trạng thái mà người có năng lực và ý định làm việc bị mất việc làm hoặc không có được cơ hội làm việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일할 생각과 능력이 있는 사람이 일자리를 잃거나 일할 기회를 얻지 못하는 상태.

    • Suy thoái kinh tế kéo dài đã gây ra tình trạng thất nghiệp quy mô lớn.

    • Số thanh niên không tìm được việc làm ngày càng tăng, thất nghiệp ở giới trẻ đang ở mức nghiêm trọng.