Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사무실

văn phòng

Danh từGốc Hán: 事務室sự vụ thất

  1. 1

    văn phòng

    Nơi chủ yếu xử lý giấy tờ tài liệu ở chỗ làm việc và làm các công việc mà mình đảm nhận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직장에서 주로 서류 등을 처리하며 자신이 맡은 일을 하는 방.

    • Đồng nghiệp trong văn phòng cần có thái độ tôn trọng và quan tâm lẫn nhau.

    • Những người làm công sở ngồi làm việc trong văn phòng cả ngày phải chịu đủ thứ căng thẳng và bệnh tật.