Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 出退勤xuất thoái cần
- 1
sự đi làm và tan sở
Việc đi làm và tan sở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 출근과 퇴근.
Mỗi sáng và tối, vào giờ đi làm và tan làm, tàu điện ngầm rất đông người.
Vì chuyển nhà đến nơi xa chỗ làm nên thời gian đi lại trở nên dài hơn.