Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 退勤thoái cần
- 1
sự tan sở
Việc kết thúc công việc ở chỗ làm và trở về hoặc về nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일터에서 일을 끝내고 집으로 돌아가거나 돌아옴.
Công ty tôi lương thấp nhưng có ưu điểm là tan làm sớm.
Giờ đi làm của tôi là 9 giờ sáng và giờ tan làm là 6 giờ chiều.