Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 就職tựu chức
- 1
sự tìm được việc, sự có việc làm
Việc có được nghề nghiệp nhất định và đi làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 직업을 얻어 직장에 나감.
Tôi dùng tháng lương đầu tiên sau khi đi làm để mua quà tặng bố mẹ.
Anh tôi sắp tốt nghiệp đại học nên đang chuẩn bị xin việc.