Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 實習thực tập
- 1
sự thực tập
Việc làm thử trên thực tế kỹ thuật hay kiến thực đã được học và hiểu sâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 배운 기술이나 지식을 실제로 해 보면서 익힘.
Thực tập sư phạm là quá trình bắt buộc phải trải qua để trở thành giáo viên.
Học lý thuyết cũng quan trọng nhưng rèn luyện thành thạo qua thực hành còn quan trọng hơn.