Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

쌓이다

ssaida[싸이다]Trung cấp · TOPIK II

chất đống, chồng chất, bám dày

Động từ

  1. 1

    chất đống, chồng chất, bám dày

    Nhiều đồ vật được đặt chồng lên nhau tầng tầng lớp lớp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개의 물건이 겹겹이 포개어져 놓이다.

    • Vì không dọn dẹp nên bụi bám dày trên bàn.

    • Trong kho chất đầy nguyên liệu để làm ra sản phẩm.

  2. 2

    xếp, đắp

    Vật liệu đá hay gỗ... chồng lên nhau tầng tầng lớp lớp tạo thành công trình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돌이나 나무 등의 재료가 겹겹이 포개어져 구조물을 이루다.

    • Bên cạnh cổng thành có rất nhiều bức tường đá được xây.

    • Ở sân sau chùa, khắp nơi có những ngọn tháp được xếp từ những hòn đá mà người ta đặt lên kèm lời ước nguyện.

  3. 3

    bồi đắp, vun đắp, xây dựng nền tảng vững chắc

    Cơ sở hay nền tảng được chuẩn bị vững chắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기초나 밑바탕이 든든하게 마련되다.

    • Việc gì cũng vậy, phải xây dựng nền tảng vững chắc thì mới thành công được.

    • Hồi nhỏ đọc nhiều sách nên có được nền tảng về văn chương, điều đó đã giúp ích rất nhiều cho việc học môn quốc ngữ.

  4. 4

    tích lũy

    Kĩ thuật, kinh nghiệm hay kiến thức... được tập hợp nhiều trong thời gian dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오랫동안 기술이나 경험, 지식 등이 많이 모이다.

    • Khi kinh nghiệm đã tích lũy được, Seunggyu chuyển sang công ty trả lương cao.

    • Khi có tuổi, kinh nghiệm tích lũy khiến ta lão luyện hơn, nhưng mặt khác cũng nhiều lo lắng hơn.