Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 食口thực khẩu
- 1
người nhà, thành viên gia đình
Người sống chung một nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한집에서 함께 사는 사람.
Hôm nay là sinh nhật em tôi nên lâu lắm cả nhà mới quây quần ăn tối.
Nghe tin bố ngã bệnh, cả nhà đều chạy đến bệnh viện.
- 2
thành viên
(cách nói ẩn dụ) Người thuộc về một tổ chức và cùng làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 한 조직에 속하여 함께 일하는 사람.
Mọi người trong văn phòng chúng tôi cứ đến giờ nghỉ trưa là cùng nhau đi ăn.
Giám đốc tổ chức một buổi liên hoan để chào đón các thành viên mới.