Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시간표

siganpyo[시간표]Sơ cấp · TOPIK IDạy và học

thời gian biểu, thời khóa biểu

Danh từGốc Hán: 時間表thời gian biểu

  1. 1

    thời gian biểu, thời khóa biểu

    Bảng ghi việc... sẽ làm theo từng thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간대별로 할 일 등을 적어 넣은 표.

    • Xem lịch phân ca thì sẽ biết ai đang làm ca hiện tại.

    • Đăng ký môn học xong, tôi lập thời khóa biểu cho học kỳ này.

  2. 2

    bảng giờ

    Bảng ghi thời gian tàu hoả, ô tô, tàu thuyền, máy bay… khởi hành và tới nơi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기차, 자동차, 배, 비행기 등이 출발하고 도착하는 시간을 적어 놓은 표.

    • Trên điện thoại của tôi có thể xem lịch trình xe buýt nội thành Seoul.

    • Lịch tàu thay đổi thường xuyên khiến người dùng gặp rất nhiều bất tiện.