Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 順位thuận vị
- 1
trật tự
Vị trí hay địa vị thể hiện tuần tự dựa vào một tiêu chuẩn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준에 따라 순서를 나타내는 위치나 지위.
Thứ hạng được xếp bắt đầu từ vận động viên về đích trước.
Cô ấy đã luyện tập chăm chỉ nhưng không lọt vào thứ hạng huy chương.