Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

확신

sự vững tin, sự tin chắc, niềm tin vững chắc

Danh từGốc Hán: 確信xác tín

  1. 1

    sự vững tin, sự tin chắc, niềm tin vững chắc

    Sự tin tưởng chắc chắn. Hoặc niềm tin như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 굳게 믿음. 또는 그런 마음.

    • Ji-su không chắc chắn liệu lựa chọn của mình có thực sự đúng hay không.

    • Tôi có niềm tin chắc chắn rằng nếu làm công việc này thì có thể sống hạnh phúc cả đời.