Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수다

sự nói chuyện phiếm, sự buôn chuyện, chuyện phiếm

Danh từ

  1. 1

    sự nói chuyện phiếm, sự buôn chuyện, chuyện phiếm

    Sự nói nhiều những lời không có tác dụng. Hoặc những lời như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쓸데없이 말이 많음. 또는 그런 말.

    • Tôi mải tán gẫu với những người bạn lâu ngày mới gặp mà không biết thời gian trôi qua.

    • Chồng tôi bình thường đã nói nhiều, một khi đã bắt đầu tán chuyện thì nói mãi không dứt.