Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 錄音lục âm
- 1
sự ghi âm, âm ghi âm
Sự ghi tiếng vào các thiết bị như CD hay băng đĩa. Hoặc tiếng được ghi lại như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리를 테이프나 시디 등의 기계 장치에 기록함. 또는 그렇게 기록한 소리.
Phóng viên Kim đã dựng lại bài báo dựa trên bản ghi âm nội dung phỏng vấn.
Tôi định dùng máy tính để ghi âm tiếng đàn phím, nhưng sau khi ghi âm nghe lại thì không có âm thanh nào cả.