Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tìm hiểu
Xem xét hay điều tra để biết được điều không biết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 것을 알려고 살펴보거나 조사하다.
Chúng tôi đã tìm hiểu thông tin về du lịch Nhật Bản qua internet.
Thầy giáo đã làm khảo sát để tìm hiểu hoàn cảnh gia đình của các em.
- 2
nhận biết
Nhìn bằng mắt và phân biệt biết được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 보고 구별하여 알다.
Chữ Minjun viết lộn xộn nên khó đọc ra.
Tôi nhận ra ngay bố mẹ mà tôi đã xa cách lâu ngày.
- 3
nhận ra
Không quên mà nhớ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잊어버리지 않고 기억하다.
Giám đốc Park nhận ra tôi và vui vẻ bắt tay.
Mãi một lúc lâu tôi mới nhận ra anh ấy là bạn học tiểu học của tôi.
- 4
nhìn nhận
Công nhận năng lực của con người hay giá trị của đồ vật...
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 능력이나 물건의 가치 등을 인정하다.
Chúng tôi đã sớm nhận ra hắn là kẻ lừa đảo.
Nhân dịp việc lần này, tôi đã có thể nhận ra nhân cách của Seunggyu.