Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상담

sự tư vấn

Danh từGốc Hán: 相談tương đàm

  1. 1

    sự tư vấn

    Việc trao đổi với người khác để giải quyết vấn đề nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제를 해결하기 위하여 서로 이야기함.

    • Trạm y tế đang tư vấn sức khỏe miễn phí cho người dân.

    • Gần đây do tình trạng khó kiếm việc làm nghiêm trọng, hầu hết các trường đại học đều vận hành chương trình tư vấn việc làm.