Chữ Hán 相 – âm Hàn 상
9 nét
상Tương
- Âm Hàn
- 상
- Âm Hán Việt
- Tương, Tướng
- Nghĩa (tiếng Anh)
- inter-, mutual, together
Từ tiếng Hàn có chữ 相 (10)
- 상대相對tương đốisự đối mặt, đối diện, đối tượng
- 인상人相nhân tươngấn tượng
- 상당히相當히tương đương + 히tương đối, khá
- 상대방相對方tương đối phươngđối tác, đối phương
- 상담相談tương đàmsự tư vấn
- 수상首相thủ tướngtể tướng
- 상관없다相關없다tương quan + 없다không liên quan
- 상관相關tương quansự tương quan
- 상대편相對便tương đối tiệnphía đối phương
- 상관없이相關없이tương quan + 없이không liên quan gì, không có quan hệ gì