Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 批判phê phán
- 1
sự phê phán
Việc xem xét chi tiết về điều gì đó để làm sáng tỏ đúng sai hoặc chỉ ra điểm sai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 대해 자세히 따져 옳고 그름을 밝히거나 잘못된 점을 지적함.
Anh ấy đã nhận nhiều chỉ trích chỉ vì một câu lỡ lời.
Sau buổi chiếu ra mắt, những lời phê bình gay gắt về bộ phim đổ dồn đến.