Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

해당

haedang[해당]Trung cấp · TOPIK II

cái tương ứng, cái thuộc vào

Danh từGốc Hán: 該當cai đương

  1. 1

    cái tương ứng, cái thuộc vào

    Chính là cái có quan hệ với cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇과 관계가 있는 바로 그것.

    • Jisu đến cơ quan liên quan để được cấp giấy tờ.

    • Bộ phận phụ trách thúc đẩy dự án cũng quyết định đảm nhận việc quảng bá cho dự án đó.

  2. 2

    sự phù hợp, sự tương xứng

    Việc khớp với điều kiện hay phạm vi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 범위나 조건 등에 바로 들어맞음.

    • Quy định này áp dụng không chỉ cho nam sinh mà cả nữ sinh.

    • Nhân viên nói rằng nếu không thuộc dù chỉ một trong các trường hợp sau thì không được hưởng ưu đãi giảm thuế.