Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 北 쪽bắc + 쪽
- 1
phía Bắc
Phía chỉ cực N, là một trong bốn hướng của la bàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 네 방위 중의 하나로, 나침반의 엔 극이 가리키는 쪽.
Ở bán cầu bắc, càng đi về phía bắc càng lạnh.
Ở Hàn Quốc, ban đêm nhìn lên bầu trời phía bắc có thể thấy chòm sao Bắc Đẩu.
- 2
miền Bắc
Khu vực Bắc Hàn, đối lập với khu vực Nam Hàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남한 지역에 상대하여, 북한 지역.
Những nhà văn phản đối chế độ miền Bắc đã xuống miền Nam.
Nhiều người đã tham gia gây quỹ cho đồng bào miền Bắc đang bị đói.