Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 夫人phu nhân

  1. 1

    phu nhân

    (cách nói kính trọng) Vợ của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 다른 사람의 아내.

    • Phu nhân cũng sẽ đến dự tiệc tất niên chứ ạ?

    • Người đang đi về phía này là vợ của anh Kim Minjun.

2.Danh từGốc Hán: 婦人

  1. 1

    phụ nữ, đàn bà

    Người phụ nữ đã kết hôn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼한 여자.

    • Ở công viên đó, cứ buổi sáng là các bà trong khu phố lại tụ tập kể chuyện nhà.

    • Seunggyu đến dự họp phụ huynh ở trường con trai, lúng túng giữa các bà mẹ.