Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내다

naeda[내다]Sơ cấp · TOPIK I

mở ra, thông, trổ

Động từ

  1. 1

    mở ra, thông, trổ

    Làm xuất hiện con đường, lối đi hay cửa sổ v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이나 통로, 창문 등을 생기게 하다.

    • Kiến trúc sư đã trổ cửa sổ hướng nam để nhà đón nhiều nắng.

    • Anh chị định làm bếp ở phía nào ạ?

      Ừm, làm bếp ở phía này thì tốt.

  2. 2

    mở ra, thông, trổ

    Làm xuất hiện lỗ hoặc vết thương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구멍이나 상처 등을 생기게 하다.

    • Đứa bé dùng ngón tay chọc thủng tờ giấy mỏng.

    • Đứa trẻ nhà bên đánh em tôi khiến mặt em bị trầy xước.

  3. 3

    đưa lên, đưa vào

    Đăng tải nội dung nào đó lên báo hay tạp chí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 신문이나 잡지 등에 실리게 하다.

    • Công ty đó đã đăng thông báo tuyển nhân viên mới nửa đầu năm trên báo.

    • Công ty chúng tôi đã chạy quảng cáo sản phẩm mới trên truyền hình để quảng bá.

  4. 4

    tách

    Làm cho sống riêng rẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 살림 등을 따로 차리게 하다.

    • Vợ chồng con trai mới cưới đã ra ở riêng gần nhà bố mẹ.

    • Vợ chồng ấy ban đầu ra ở riêng trong một căn phòng thuê đơn sơ.