Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cơm rang, cơm chiên
Món ăn được làm bằng cách thái nhỏ những thứ như thịt hay rau cho vào cơm và rang (chiên) với dầu ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥에 채소나 고기 등을 잘게 썰어 넣고 기름에 볶아 만든 음식.
Bọn trẻ thích món cơm rang có giăm bông và trứng.
Seunggyu hay làm món cơm rang kimchi và cá ngừ để ăn.