Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

안내문

tờ hướng dẫn

Danh từGốc Hán: 案內文án nội văn

  1. 1

    tờ hướng dẫn

    Chữ viết giới thiệu hay cho biết một nội dung nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 소개하여 알려 주는 글.

    • Đến các di tích ở nước ta sẽ thấy các bảng hướng dẫn bằng nhiều thứ tiếng.

    • Ở lối vào tòa nhà của công ty phá sản tháng trước có dán thông báo thi công và lối vào đã bị đóng.