Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
to, lớn, thô
Vật thể dài có chu vi lớn hay chiều rộng lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 긴 물체의 둘레가 길거나 너비가 넓다.
Cánh tay to khỏe được rèn luyện nhờ tập thể dục của Minjun trông rất nam tính.
Bàn tay của bố, chai sạn vì việc đồng áng, có các khớp ngón to và thô ráp.
- 2
to, lớn, bự
Những thứ như hạt dẻ, táo tàu hay trứng có kích thước to hơn thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤, 대추, 알 등이 보통의 것보다 부피가 크다.
Tôi nhặt những viên đá to trong cát ra để cho vào bể cá.
Những quả táo đỏ Seunggyu chìa ra rất to.
- 3
to, lớn
Giọt nước hay giọt mưa có kích thước lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물방울이나 빗방울 등의 부피가 크다.
Trên mặt người nông dân đang làm cỏ chảy những giọt mồ hôi to.
Khi nhắc đến con trai, ông Lee tuôn những giọt nước mắt lớn không ngừng.
- 4
đậm, to
Nét chữ rõ và to hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글씨의 획이 더 뚜렷하고 크다.
Tôi viết chữ đậm "Lái xe mới" rồi dán ở phía sau xe.
Cây bút này ra nét đậm quá nên không hợp để viết chữ nhỏ.