Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 目的地mục đích địa
- 1
nơi đến, điểm đến, đích đến
Nơi định đi đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가려고 하는 곳.
Jisu lỡ ngủ gật trên xe buýt nên đã đi quá điểm đến.
Những hành khách đã đến nơi cần đến thu dọn hành lý chuẩn bị xuống xe.