Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm cho không còn, xóa bỏ, loại bỏ
Khiến cho công việc, hiện tượng, triệu chứng hay tình cảm... nào đó không xuất hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 일, 현상, 증상, 감정 등을 나타나지 않게 하다.
Ông ấy là nhà hoạt động nhân quyền đã nỗ lực cả đời để xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
Thuốc giảm đau làm hết đau tạm thời nhưng không phải là thuốc chữa khỏi bệnh.
- 2
dẹp bỏ, loại bỏ
Làm cho cái đang chiếm chỗ hay không gian không tồn tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자리나 공간을 차지하고 있던 것을 존재하지 않게 하다.
Jisu đã phẫu thuật vào kỳ nghỉ để xóa nốt ruồi lớn trên mặt.
Mẹ đã dẹp máy tính ra khỏi phòng để con có thể tập trung học.
- 3
xóa bỏ, làm mất hết
Làm cho không còn tiền bạc, tư cách, năng lực, quyền lợi… đang có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 돈, 자격, 능력, 권리 등을 없어지게 하다.
Anh ta đã phá sạch đất đai và tài sản thừa kế từ cha vào rượu chè và cờ bạc.
Quyền sở hữu đã có được thì không ai có thể tước bỏ nếu không có thủ tục pháp lý chính đáng.
- 4
giết,diệt, làm chết
Giết chết người, động vật hay sâu bọ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물, 벌레 등을 죽이다.
Bố đã xịt thuốc diệt côn trùng để diệt lũ ruồi bu đầy nhà vệ sinh.
Tên trùm ra một mệnh lệnh đáng sợ là phải thủ tiêu bằng mọi giá kẻ phản bội tổ chức.