Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
luôn luôn, bao giờ cũng
Bất cứ lúc nào. Hoặc không khác đi theo thời điểm mà bất biến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 때에나. 또는 때에 따라 달라지지 않고 변함없이.
Tôi lúc nào cũng uống cà phê sau bữa trưa.
Seunggyu tính ngăn nắp nên lúc nào cũng sắp xếp đồ đạc gọn gàng.
- 2
biết bao giờ, đến khi nào
Phải đến lúc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 때가 되어야.
Bao giờ chúng ta mới có thể thành công như những người kia?
Minjun sốt ruột vì không biết bao giờ bạn mới cho mình vay tiền.
- 3
mọi lúc
Bất cứ khi nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 때에나.
Hễ tôi nài nỉ là anh trai tôi lúc nào cũng chơi cùng tôi.
Bố mẹ cho tôi một chiếc thẻ tín dụng mà lúc nào tôi cũng có thể tùy ý sử dụng.