Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
chạy
Di chuyển chân thật nhanh để tiến nhanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 발을 재빠르게 움직여 빨리 나아가다.
Đứa bé chạy hết tốc lực về phía người mẹ mà nó mong nhớ.
Sợ lỡ tàu nên chúng tôi bắt đầu chạy thục mạng đến ga.
- 2
chạy việc
Làm việc với tư cách nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 자격을 가지고 일하다.
Huấn luyện viên Kim thời trẻ từng thi đấu với tư cách là cầu thủ.
Minjun đã đi làm giảng viên trung tâm luyện thi từ thời sinh viên.
- 3
chạy trốn, trốn chạy
(cách nói thông tục) Bỏ chạy.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 달아나다.
Bọn côn đồ thấy cảnh sát thì hoảng hốt bỏ chạy.
Thủ phạm thấy cảnh sát là bắt đầu bỏ chạy.
- 4
chạy đi chạy lại
Hoạt động một cách tích cực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적극적으로 활동하다.
Thầy đã chạy vạy hết sức để che đậy lỗi lầm của tôi.
Anh ấy là người không ngại chạy khắp nơi để có được những bức ảnh đẹp.
2.Động từ
- 1
nhảy, nhảy lên
Làm cơ thể vọt cao lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 위로 높이 솟게 하다.
Tôi nhảy tại chỗ mấy lần để nhìn qua bức tường.
Bên bờ ao, những chú ếch vừa kêu ộp ộp vừa nhảy tanh tách.
- 2
đập, nhảy
Mạch hay tim đập phập phồng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맥박이나 심장 등이 벌떡벌떡 움직이다.
Nhìn thấy con rắn, Jisu hoảng sợ, tim đập thình thịch.
Nghĩ đến chuyện mình sắp kết hôn, tim tôi đập thình thịch và lòng xốn xang.
- 3
nhảy vọt
Giá cả đột ngột tăng lên nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 값이 갑자기 많이 오르다.
Chỉ trong một năm giá nhà đã tăng vọt gấp đôi.
Vật giá cứ tăng vọt khiến người dân kêu than không sống nổi.
- 4
nhảy dựng, nhảy ngược lên
Thể hiện khí thế mạnh mẽ vì rất giận dữ hay ngạc nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 화가 나거나 놀라서 세찬 기세를 나타내다.
Seunggyu nhảy dựng lên bảo chuyện đó không thể nào xảy ra.
Biết chuyện con trai ăn trộm tiền rồi bỏ trốn, ông cụ Kim nhảy dựng lên nổi giận.