Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bị bỏng, bị phỏng
Da thịt chạm vào lửa hay vật nóng và bị thương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이나 뜨거운 것에 살이 닿아 다치다.
Yumin bị bỏng ngón tay vì nồi nóng.
Người mẹ vội đưa đứa con bị bỏng tay vì nước sôi đến bệnh viện.
- 2
cay đắng, lãnh đủ
Rùng mình vì trải qua đau khổ tột cùng hay quá đỗi ngạc nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 놀라거나 심한 괴로움을 겪어 진저리가 나다.
Liên tiếp bị bạn thân lừa, Seunggyu sợ con người nên không tin ai nữa.
Yumin ngán ngẩm tiếng ồn từ nhà hàng xóm mỗi tối nên cứ đến tối là tâm trạng không vui.