Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 痛症thống chứng
- 1
Triệu chứng đau
Triệu chứng đau đớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아픈 증세.
Sau khi châm cứu ở phòng khám Đông y, cơn đau lưng của Yu-min đã đỡ nhiều.
Min-jun đeo kính áp tròng cả ngày nên mắt bị đỏ và cảm thấy đau.