Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Động từ

  1. 1

    khỏi

    Bệnh tật hay vết thương không còn và trở lại trạng thái vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 상처 등이 없어져 본래대로 되다.

    • Dù cái chân gãy đã lành hẳn thì một thời gian nữa đi không cần nạng vẫn còn khó.

    • Có lẽ vì mắc bệnh khi cơ thể đã quá yếu nên bệnh của anh ấy mãi không khỏi.

2.Tính từ

  1. 1

    hơn, khá hơn, tốt hơn

    Thứ gì đó tốt hơn thứ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 다른 것보다 더 좋다.

    • Khi bị ốm thì ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi là tốt hơn hết.

    • Hàng ở trung tâm thương mại không phải lúc nào cũng tốt hơn hàng ngoài chợ.