Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

증상

triệu chứng

Danh từGốc Hán: 症狀chứng trạng

  1. 1

    triệu chứng

    Một số trạng thái xuất hiện khi mắc bệnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병을 앓을 때 나타나는 여러 가지 상태.

    • Ở lâu chỗ lạnh nên triệu chứng cảm càng nặng hơn.

    • Bọn trẻ đồng loạt có triệu chứng ngộ độc thực phẩm như sốt cao và nôn mửa.