Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sư, sư thầy
Từ chỉ nhà sư, tu hành lời dạy của Phật, gọi thầy của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부처의 가르침을 수행하는 승려가 자기 스승을 이르는 말.
Từ lâu tôi tình cờ nghe bài giảng của một nhà sư, rồi xuất gia và được thầy dạy dỗ.
Vị tăng ấy nói rằng mình đã cùng các tăng khác theo hầu một nhà sư và tu học ở một ngôi chùa nhỏ.
- 2
sư thầy
(cách nói kính trọng) Nhà sư.
Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 승려.
Trong thời gian lưu lại chùa, tôi đã được nhà sư dạy cho nhiều điều.
Seunggyu nghe một nhà sư kể chuyện về Phật giáo và quyết định theo đạo Phật.