Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

던지다

deonjida[던지다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

ném

Động từ

  1. 1

    ném

    Cử động cánh tay đưa đồ vật cầm trong tay vào không trung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손에 든 물건을 팔을 움직여 공중으로 내보내다.

    • Quả bóng anh ấy ném bay qua tường sân vận động.

    • Bọn trẻ chơi trò ném đá xuống suối.

  2. 2

    ném mình, gieo mình

    Làm cho người mình rơi xuống hay nhảy vào nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 몸을 떨어지게 하거나 어떤 곳에 뛰어들다.

    • Anh ấy quăng tấm thân mệt mỏi lên giường.

    • Vợ tôi lao vào lòng tôi để được ôm.

  3. 3

    quăng, ném, tung ra

    Thực hiện hành động nào đó với phía đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동을 상대편에게 하다.

    • Gã đàn ông buông câu hỏi bằng giọng trống không khó chịu.

    • Khi không chịu nổi nữa, tôi buông một câu thì mọi người đều nhìn tôi.

  4. 4

    gửi (tới), ném (ra)

    Gửi hoặc trao cho đối phương nụ cười, lời nói, ánh mắt v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대에게 웃음, 말, 눈길 등을 보내거나 주다.

    • Nghe hoàn cảnh đáng thương của tên tội phạm, mọi người nhìn hắn bằng ánh mắt thương hại.

    • Những người phụ nữ trên phố liếc mắt đưa tình quyến rũ những người lính ngây thơ.