Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 魅力mị lực
- 1
sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự thu hút
Sức mạnh thu hút được lòng người một cách mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 마음을 강하게 끄는 힘.
Tranh của Picasso có sức hút thu hút ánh nhìn của người xem.
Có thể nói sức hấp dẫn của món ăn này là vị và hương bùi bùi như đậu phộng.