Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lại gần
Đi đến gần phía đối tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상 쪽으로 가까이 가다.
Đứa bé cầm vợt bắt chuồn chuồn lặng lẽ tiến lại gần con chuồn chuồn.
Ông tôi bị lãng tai nên nếu không lại gần nói thì ông không nghe rõ.
- 2
tiếp cận
Làm cho mối quan hệ với người nào đó gần gũi để trở nên thân với người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람과 친해지려고 그 사람과의 관계를 가깝게 하다.
Em tôi tính nhút nhát nên không dễ dàng gần gũi với mọi người.
Minjun đang suy tính làm sao để có thể tiếp cận cô gái mình thích.
- 3
gần gũi, lại gần
Làm cho cảm thấy quen thuộc và thân thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 익숙하고 친근하게 느끼게 하다.
Các chính trị gia đều đang thử thay đổi hình ảnh để tiếp cận công chúng một cách gần gũi.
Công ty tôi đã có thể đến gần người tiêu dùng hơn nhờ chọn diễn viên nổi tiếng làm người mẫu quảng cáo.