Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 牧師mục sư

  1. 1

    mục sư

    Người giáo chức có tư cách nhất định quản lý nhà thờ, điều hành các buổi cầu nguyện và hướng dẫn sinh hoạt tín ngưỡng cho các tín đồ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 자격을 갖추고 교회를 관리하면서 예배를 이끌고 신자들에게 영적 생활을 지도하는 성직자.

    • Mục sư đã giảng bài trong buổi lễ.

    • Mục sư đặt tay lên đầu tín đồ và cầu nguyện chúc phúc.

Cùng chủ đề: Chức sắc tôn giáo