Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từ
- 1
thế này thế nọ
Nhiều loại thế này thế kia không rõ ràng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분명하지 않게 이러하고 저러한 여러 가지의.
Tôi trăn trở đủ chuyện nên cả đêm không chợp mắt được.
Chúng tôi đã trưởng thành qua việc trải qua đủ thứ chuyện.