Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 農産物nông sản vật
- 1
nông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp
Những thứ thu được từ nghề trồng trọt như rau củ, hoa quả, gạo lúa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쌀, 채소, 과일 등 농사를 지어서 얻은 물건.
Vì mùa mưa mà giá của mọi nông sản đều tăng.
Cứ mỗi dịp Chuseok, ông tôi lại chọn những nông sản tốt nhất để bày lên mâm cúng.