Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 論爭luận tranh
- 1
sự tranh luận
Việc những người có suy nghĩ khác nhau tranh cãi bằng lời hay bài viết cho rằng suy nghĩ của mình là đúng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이 다른 사람들이 자신의 생각이 옳다고 말이나 글로 다툼.
Hai người đó lúc nào cũng tranh luận vô bổ mà chẳng đi đến kết luận nào.
Họ đã tranh luận gay gắt về việc ủng hộ hay phản đối xây dựng bãi rác.