Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 接觸tiếp xúc
- 1
sự tiếp xúc, sự va chạm
Sự chạm vào nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 맞닿음.
Nếu bị bệnh ngoài da thì phải tránh tiếp xúc da với người khác.
Trời nóng quá nên chỉ đụng chạm cơ thể đơn giản thôi cũng thấy rất khó chịu.
- 2
sự tiếp xúc, sự quan hệ, sự chơi thân
Việc đối đãi hoặc gặp gỡ một cách gần gũi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이 대하거나 만남을 갖음.
Anh ấy ngại tiếp xúc với hàng xóm và chỉ ở trong nhà.
Chú tôi làm việc ở đài truyền hình nên tiếp xúc nhiều với người nổi tiếng.