Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 勞動lao động
- 1
sự lao động
Việc làm việc tay chân hay đầu óc để có được thức ăn hay của cải vật chất mà con người cần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 필요한 음식이나 물자를 얻기 위하여 육체적으로나 정신적으로 하는 일.
Năm miệng ăn nhà chúng tôi sống nhờ vào sức lao động của tôi.
Seunggyu thể chất yếu nhưng suy nghĩ sáng tạo nên hợp với nghề lao động trí óc.
- 2
sự lao động, sự làm việc
Sự di chuyển cơ thể và làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 움직여서 일함.
Thời chưa có máy nông nghiệp, làm nông là công việc lao động vất vả.
Hồi đó tôi sống lay lắt nhờ làm lao động ở công trường xây dựng.