Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 特殊đặc thù
- 1
sự đặc thù
Việc khác một cách khác biệt với thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통과 매우 차이가 나게 다름.
Đạo diễn đã dùng hiệu ứng đặc biệt để tái hiện hình dạng của con quái vật.
Bộ đồ lặn này được chế tạo đặc biệt để chịu được áp lực nước và cái lạnh.