Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 年度niên độ
- 1
niên độ, năm
Năm đó, với tư cách là một đơn vị thời gian nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기간 단위로서의 그해.
Lễ tốt nghiệp học kỳ đầu năm 2010 dự kiến được tổ chức vào thứ Sáu tuần cuối cùng của tháng Hai.
Trong đợt tuyển dụng nhân viên mới năm 2008 này, số ứng viên đổ về nhiều hơn năm ngoái là năm 2007.