Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 制約chế ước
- 1
sự giới hạn, sự thu hẹp, giới hạn
Việc gắn vào điều kiện và hạn chế nội dung. Hoặc điều kiện đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조건을 붙여 내용을 제한함. 또는 그 조건.
Ký túc xá của chúng tôi có quy định nghiêm ngặt về giờ về.
Làm kinh doanh ở nước ngoài có nhiều hạn chế nên rất vất vả.