Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

넷째

netjjae[넫째]Sơ cấp · TOPIK IThứ tự

bốn lần

1.Danh từ

  1. 1

    bốn lần

    Tính từ đầu cả thảy được bốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 처음부터 세어 모두 네 개가 됨.

    • Bộ phim này hay quá nên tính đến hôm nay tôi đã xem tới lần thứ tư.

    • Ba chúng tôi đói bụng nên đã gọi món đến lần thứ tư.

2.Số từ

  1. 1

    thứ bốn, thứ tư

    Thứ tư theo thứ tự.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 순서가 네 번째인 차례.

    • Tôi sinh ra là con thứ tư, con út trong gia đình có hai trai hai gái.

    • Có vẻ chúng ta nên chọn lập trường thứ tư hơn là ba lập trường kia.

3.Định từ

  1. 1

    thứ bốn, thứ tư

    Thuộc về lần thứ tư.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 네 번째 차례의.

    • Jisu sinh ra là con gái thứ tư trong năm cô con gái.

    • Hãy giải bài toán dưới đây và tìm chữ số thứ tư sau dấu phẩy của đáp án.